Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuổn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT10 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1984 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 75 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/9/1947 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng