Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Đặng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1113 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1318 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đồng Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đổ Văn Tươi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 196 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 259 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1951 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Túc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 624 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 51 Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 418 người trong các danh sách