Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Đinh Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 29 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Đinh Văn Từ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tuy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tuất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 214 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Từ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/8/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1303 Xem chi tiết →
- Đào Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 183 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 365 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng