Tìm thấy 7.251 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 598 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu LGI Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4334 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4336 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Yên tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4352 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4364 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 3 · Lô Phía tây · Khu bên phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuồng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/11/1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1286 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 112 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 553 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 415 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 415 người trong các danh sách