Tìm thấy 7.251 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Hà Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Từ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hán Văn Tuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/6/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/09/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 510 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1987 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 816 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1280 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 29 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1527 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tươi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/3/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1307 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 180 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Hồ văn Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hứa Văn Tứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 146 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- La Văn Tủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 414 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng