Tìm thấy 7.251 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Chu Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 21 Xem chi tiết →
  2. Châu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 165 Xem chi tiết →
  3. Châu văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  4. Cổ Văn Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/2/1990 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. DDinh Văn Tư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Doãn Văn Tuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4313 Xem chi tiết →
  7. Doãn Văn Tư Năm sinh: 1/6/1956 Ngày hy sinh: 26/11/1988 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Dư Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 74 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 609 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 516 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 228 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 359 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 848 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →

Còn 414 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 414 người trong các danh sách