Tìm thấy 7.251 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H2 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Đàm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Đàm Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 136 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Đàn Văn Tụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Tuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Từa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô Nam Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Tử Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Tựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 414 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 414 người trong các danh sách