Tìm thấy 7.410 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 405 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 46 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng