Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Phạm Văn Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tục Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/8/1950 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tửng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 73 · Khu B6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hưng, Xã Việt Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 414 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 414 người trong các danh sách