Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1952 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/4/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 220 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L23 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1949 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →

Còn 414 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 414 người trong các danh sách