Tìm thấy 7.410 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bế Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bể Văn Tuỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Tự Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/4/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 950 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 715 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 343 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng