Tìm thấy 7.410 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 206 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  4. Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 119 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Từ văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 167 Xem chi tiết →
  7. Từ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1972 Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Từ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1972 Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tư Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  10. Từ Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Khu Anh Hùng Xem chi tiết →
  11. Từ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  12. Từ Văn Tước Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 26/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 313 người trong các danh sách