Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Văn Tùng”.
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tựng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1955 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 656 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Thái văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 601 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 480 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tô Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Văn Tùng Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 104 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Hoàng Văn Tùng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú
- Lê Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Hoàng Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú
- Lê Văn Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác