Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Văn Tùng”.

  1. Nguyễn Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 126 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Tửng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 532 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Giáp Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 104 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Hoàng Văn Tùng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú
  3. Lê Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Hoàng Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú
  5. Lê Văn Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
→ Xem cả 104 người trong các danh sách