Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Văn Tùng”.

  1. Trịnh Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Tưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Tùng Năm sinh: 2010 Ngày hy sinh: 20 - 06 - 1953 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Hoàng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Thuỵ Dương - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Thái An - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Thái Văn Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C16E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Công Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Phú Thượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Cần Văn Tụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Phúc Kim - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1965 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Tưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thiện Phú - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/3/1974 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 104 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Hoàng Văn Tùng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú
  3. Lê Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Hoàng Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú
  5. Lê Văn Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
→ Xem cả 104 người trong các danh sách