Tìm thấy 610 hồ sơ cho “Văn Tùng”.

  1. Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Nnguyễn Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. PHan Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 527 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đội Bình, Xã Đội Bình, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/7/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 236 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Tăng Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Tùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Tung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Tụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 137 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Hoàng Văn Tùng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú
  3. Lê Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Hoàng Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú
  5. Lê Văn Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
→ Xem cả 137 người trong các danh sách