Tìm thấy 622 hồ sơ cho “Văn Tùng”.

  1. Cao Văn Tung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 53 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Túng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1869 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 816 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1280 Xem chi tiết →
  8. Hồ văn Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lang Văn Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Tùng Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 53 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lý Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 59 Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Tùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 104 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Hoàng Văn Tùng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú
  3. Lê Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Hoàng Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Tân Phú
  5. Lê Văn Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
→ Xem cả 104 người trong các danh sách