Tìm thấy 265 hồ sơ cho “Văn Mừng”.

  1. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 290 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 19 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 781 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 70 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1178 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 758 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1954 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Mừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Mừng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phan văn Mừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 60 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 889 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 51 Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Việt Lâm - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.87.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Mai Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 17/01/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  4. Lương Văn Mùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Đức - Tứ Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1979
→ Xem cả 34 người trong các danh sách