Nguyễn Văn Mừng
| Quê quán | Ninh Đức - Tứ Lộc - Hải Hưng |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1978 |
| Ngày hy sinh | 3/8/1979 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| An táng hiện nay | Đơn vị dựng bia tưởng niệm Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13844 (số thứ tự 13843).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mừng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mừng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Đơn vị dựng bia tưởng niệm — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mừng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 3/8/1979
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lý Bá Cẩm sinh 1957 · Đồi Hồng - Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Vữa sinh 1956 · Xá Đống - Tự Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Quang sinh 1957 · Tiên Kha - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Việt sinh 1960 · Thôn Đông - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Bá Siêu sinh 1959 · Mạc Ngạn - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Viết Nghiên sinh 1960 · Bảo Cả - Tiên Lục - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Đĩnh sinh 1960 · Thôn Trong - Tiên Lục - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lương Hòa Bình sinh 1956 · Nhật Tân - Vĩnh Di - Vĩnh Lại - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Thành Chung sinh 1959 · Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Khắc Liệu sinh 1960 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Duy Thắm sinh 1960 · An Hưng - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Mạc Văn Dụng sinh 1960 · Trần Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Hiến sinh 1959 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Văn Nhị sinh 1958 · Nhì Hương - Liên Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trịnh Viết Xuân sinh 1957 · Hoàng Khê - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Mùi sinh 1958 · Thôn Quạnh - Ngòi A - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Văn Toàn sinh 1960 · Diễn Điền - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Hồng Sơn sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đào Văn Đô sinh 1958 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lương Công Tính sinh 1957 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Công Vọng sinh 1956 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Mỳ sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Ngoan sinh 1960 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Sứ sinh 1955 · Đồng Tâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Phê sinh 1956 · Số nhà 17 - Tiền Phong - Hải Dương - Hải Hưng · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3