Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Văn Hạnh”.
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 956 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh (Thanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 839 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1987 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Lương văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 268 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
- Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa Địa K76A phường Thắng Nhì, Vũng Tàu
- Vi Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh