Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Văn Hạnh”.

  1. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/07/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Đông Tâm - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/12/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Hanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Sơn Quang - Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Thanh An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Thái Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E22 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Đức Thuỷ - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1965 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Khu Sơn Lâm - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/06/1961 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/06/1961 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Hoàng Văn Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa Địa K76A phường Thắng Nhì, Vũng Tàu
  5. Vi Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 246 người trong các danh sách