Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Văn Hạnh”.

  1. Nông Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Linh - Bạch Thông - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Sầm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 6 - 1972 Quê quán: Hoàng Phong - Yên Lý - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Sầm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Yên Lý - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trân Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trưong Văn Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/08/1971 Quê quán: Tân Thuận - Quảng Xuyên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Cẩm huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Vụ bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Song an - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1967 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tập Thể - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Liên Khê - Thuỳ Dương - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1971 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Anh nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Hoàng Văn Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa Địa K76A phường Thắng Nhì, Vũng Tàu
  5. Vi Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 246 người trong các danh sách