Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Văn Hạnh”.

  1. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Phí Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Quách Văn Hạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Sầm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1989 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 164 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 452 · Khu 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Hành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Hanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Hoàng Văn Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa Địa K76A phường Thắng Nhì, Vũng Tàu
  5. Vi Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 246 người trong các danh sách