Tìm thấy 835 hồ sơ cho “Văn Hạnh”.

  1. Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đõ Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Khưu Văn Hanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1981 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Giáp Văn Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Giáp Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3824 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1130 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 246 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Hành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Cương - Kim Bảng - Nam Hà
  2. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 26.5.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Võ Văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Hoàng Văn Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa Địa K76A phường Thắng Nhì, Vũng Tàu
  5. Vi Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích, kết luận hy sinh
→ Xem cả 246 người trong các danh sách