Tìm thấy 1.082 hồ sơ cho “Văn Chính Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Cấn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 216 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hòng Văn Chình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Chỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lại Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Đơn vị: Công An Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Chính Nghĩa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Quỳnh Thanh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 20/4/1972 Mai táng ban đầu: ,