Văn Chính Nghĩa

Năm sinh1947
Quê quánQuỳnh Thanh, Quỳnh Lưu, Nghệ An
Đơn vị C17 E271 C30B
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ9/1968
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 20/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLò Xúc, Campuchia
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 202 (số thứ tự 201).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Văn Chính Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Văn Chính Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 20/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Lịch sinh 1945 · Quảng Lạc, Nho Quan, Hà Nam Ninh · Trung sỹ · E271 F3 · ,
  2. Nguyễn Hữu Quang sinh 1948 · Thiệu Tiến, Thiệu Hoá, Thanh Hóa · Thượng sỹ · E271 F3 · ,
  3. Phạm Đăng Thắng sinh 1948 · Thái Nguyên, Thái Thụy, Thái Bình · Trung sỹ · E271 F3 · ,
  4. Hồ Viết Thuận sinh 1950 · Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D7 E271 · ,
  5. Phạm Văn Phương sinh 1952 · Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An · Binh nhất · C4 D7 E271 F3 QK7 · ,