Tìm thấy 1.082 hồ sơ cho “Văn Chính Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn ấm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Điện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lẻo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Chính Nghĩa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Quỳnh Thanh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 20/4/1972 Mai táng ban đầu: ,