Tìm thấy 1.082 hồ sơ cho “Văn Chính Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Dục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lễ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tăng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Xâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Độ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Chính Nghĩa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Quỳnh Thanh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 20/4/1972 Mai táng ban đầu: ,