Tìm thấy 1.082 hồ sơ cho “Văn Chính Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Chính Ninh - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Khải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hoàng Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ké Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Ngô Văn Vường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Khu Trái Xem chi tiết →
- Tạ Văn Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Tạ Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.