Tìm thấy 1.082 hồ sơ cho “Văn Chính Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Chinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1988 Quê quán: Vĩnh Chinh - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1988 Quê quán: Vĩnh Chinh - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 Quê quán: Chính Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1971 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Lư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/07/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Kiểm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Tuất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Phi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Chính Cái - Kỳ Lừa - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Hiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Bức Chính - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Tin Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Chính Nghĩa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Quỳnh Thanh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 20/4/1972 Mai táng ban đầu: ,