Tìm thấy 1.082 hồ sơ cho “Văn Chính Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lềng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/4/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C310 - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/8/1950 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/9/1950 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/12/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Thuận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/5/1984 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Hậu cần E321 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngụ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 31/7/1951 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Phò Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tám Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/6/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bổng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Y Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/01/1970 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Y Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1970 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/2/1963 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.