Tìm thấy 1.081 hồ sơ cho “Văn Chính Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 914 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 106 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1353 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Ngọ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1404 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 584 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C 29 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Chính Nghĩa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Quỳnh Thanh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 20/4/1972 Mai táng ban đầu: ,