Tìm thấy 1.082 hồ sơ cho “Văn Chính Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Nho Quan - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: L.C - L.N - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn CHÍNH Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2502/1948 Quê quán: Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Giao liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1962 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1967 Quê quán: Gò Công - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Chỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Tiền Hương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: D622 - E698 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/04/1974 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/07/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1966 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/04/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thãnh phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Chính Nghĩa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Quỳnh Thanh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 20/4/1972 Mai táng ban đầu: ,