Tìm thấy 1.081 hồ sơ cho “Văn Chính Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Chinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 936 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 987 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 362 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 326 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 480 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lý Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Chinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 24 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.