Tìm thấy 2.432 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu J Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu X Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 62 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cỏn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên, Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu X Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách