Tìm thấy 2.432 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Ngô Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1951 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nụng Văn Cốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 5A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Có Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phú Văn Còn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Có Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Phả Lại, Phường Phả Lại, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Côi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cơ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2220 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 683 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cốc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách