Tìm thấy 2.430 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Lê Văn Cộng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Côi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 880 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 241 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1893 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cỏn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 704 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách