Tìm thấy 2.430 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Mang Văn Cợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Còm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 630 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1046 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3862 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 40 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cởy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Coi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 485 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cổn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Côi Năm sinh: 39 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 32 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cồ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Văn Công Mễ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách