Tìm thấy 2.432 hồ sơ cho “Văn Có”.
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 18 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cõn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cọp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 51 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cốu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cốu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Cội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 181 · Hàng 10 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vi văn Cới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 76 · Hàng 5 · Lô g Xem chi tiết →
- Võ Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
- Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung