Tìm thấy 2.430 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Võ Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 109 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Cóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Văn Công Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Cõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Có Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Chung Văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Chung Văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Cổn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. La Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 406 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Cổ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 34 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách