Tìm thấy 2.432 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Nguyễn Văn Cốn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cốn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng 6B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 181 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cớ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cởi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách