Tìm thấy 2.432 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 105 · Khu B8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 148 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cọ Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cỏ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cố Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cố Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách