Tìm thấy 2.430 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Lê Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 89 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cỗn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 98 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nông văn Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 272 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 201 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách