Tìm thấy 2.432 hồ sơ cho “Văn Có”.
- Bùi Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1952 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Châu Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Cổn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương văn Cớp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Côn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 7B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cờ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
- Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung