Tìm thấy 2.432 hồ sơ cho “Văn Có”.
- Vũ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cõy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Vương Văn Coóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G2 · Hàng 12 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Đinh Văn Côn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Đào Văn Cơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- An Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bồ Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi VĂn Cón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1962 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Côi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
- Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung