Tìm thấy 2.432 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Lương Văn Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lờ Văn Cỏt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Coóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Coóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 926 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1959 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1345 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 544 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 325 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 500 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 77 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách