Tìm thấy 2.430 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cọp Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 30/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Văn Công Quyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Có Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Cọp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Bành Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Chiêm Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hà văn Cọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  17. Hà văn Cọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Hùynh văn Cớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Hùynh văn Cớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 109 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách