Tìm thấy 2.432 hồ sơ cho “Văn Có”.

  1. Văn Công Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 655 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Văn Công Lúa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Văn Công Lạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Văn Công Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 657 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Văn Công Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 652 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Văn Công Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 656 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Văn Công Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 822 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Văn Công Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 150 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Văn Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 653 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Văn Công á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 632 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Văn công Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. lê văn cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  14. nguyễn văn có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  15. nguyễn văn cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 90 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 242 · Khu 9A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
  4. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
→ Xem cả 150 người trong các danh sách