Tìm thấy 2.432 hồ sơ cho “Văn Có”.
- Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Công Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 05/11/1948 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Công Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/05/1948 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Văn Công Hội Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1957 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Văn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Quê quán: Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cọt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Chi Lăng Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cộng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Côn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Nguyên Uý - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cỏn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nguyên Uý - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C5 - D8 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Coi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/01/1964 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cớt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/03/1967 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1965 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Chi bộ xã An Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D7 E753 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Công Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ y tế đi B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 Quê quán: Tiểu Khu 1 - Cọc 6 - Quảng Ninh Đơn vị: C9 - D3 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/05/1948 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Phước Sang - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: C374 - lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Trung Thành - Vũng Liêm - Trà Vinh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
- Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung