Tìm thấy 2.432 hồ sơ cho “Văn Có”.
- Châu Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: C11 - D9 - E271 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cơ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/09/1965 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1982 Quê quán: Trung Thương - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Cơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Biên Hoà, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Ban an ninh tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1981 Quê quán: Tây Đằng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C3 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Linh Xuân - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Nhà Máy điện - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 07/07/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- PHAN VĂN CƠN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 Trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1970 Quê quán: Khánh Bình - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: Bộ đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1905 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Kinh tàI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/09/1962 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C2 D4 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 150 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: T19 C07 BTNam
- Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung